trí nhớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˥ ɲəː˧˥ tʂḭ˩˧ ɲə̰ː˩˧ tʂi˧˥ ɲəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˩˩ ɲəː˩˩ tʂḭ˩˧ ɲə̰ː˩˧

Danh từ[sửa]

trí nhớ

  1. Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.
    Bồi dưỡng trí nhớ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]