nhớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲəː˧˥ ɲə̰ː˩˧ ɲəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲəː˩˩ ɲə̰ː˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Động từ

nhớ

  1. có ở ký ức
  2. nhận thấy sự vắng mặt của người nào đó hoặc cái gì đó bằng lòng thương tiếc

[sửa] Dịch

có ở ký ức

nhận thấy sự vắng mặt

  • Tiếng Pháp: manquer (người hoặc vật nhớ được ở chủ thể, người mà nhớ ở khách thể)



[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa