nhớ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲəː˧˥ | ɲə̰ː˩˧ | ɲəː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲəː˩˩ | ɲə̰ː˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Động từ
nhớ
- có ở ký ức
- nhận thấy sự vắng mặt của người nào đó hoặc cái gì đó bằng lòng thương tiếc
[sửa] Dịch
có ở ký ức
-
- Tiếng Anh: to remember, to recall
- Tiếng Hà Lan: zich herinneren
-
- Tiếng Nga: вспоминать (vspominát') (chưa hoàn thành), вспомнить (vspómnit') (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: se rappeler
nhận thấy sự vắng mặt
-
- Tiếng Anh: to miss
- Tiếng Hà Lan: missen
-
- Tiếng Pháp: manquer (người hoặc vật nhớ được ở chủ thể, người mà nhớ ở khách thể)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.