nedsatt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc nedsatt
gt nedsatt
Số nhiều nedsatte
Cấp so sánh
cao

nedsatt

  1. Giảm, bớt, hạ, giảm bớt, giảm thiểu, kém đi.
    Han lider av nedsatt hørsel.
    nedsatte priser

Tham khảo[sửa]