kém
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
kém
- Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
- Em học kém chị ba lớp.
- Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn.
- Học sinh kém.
- Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.
- Hai đồng kém bảy xu một thước.
- Ba giờ kém mười.
- Nói ngũ cốc đắt.
- Gạo và ngô đều kém.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.