người ta
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨɜ̤j˨˩ tɐː˧˧ | ŋɨɜj˧˧ tɐː˧˥ | ŋɨɜj˨˩ tɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨɜj˧˧ tɐː˧˥ | ŋɨɜj˧˧ tɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
người ta
[sửa] Đại từ
người ta
- Mọi người khác.
- Đừng làm thế người ta cười cho.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)