nhà chọc trời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɐ̤ː˨˩ ʨɐ̰ʔwk˨˩ ʨə̤ːj˨˩ | ɲɐː˧˧ ʨɐ̰wk˨˨ tʂəːj˧˧ | ɲɐː˨˩ ʨɐwk˨˩˨ tʂəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɐː˧˧ ʨɐwk˨˨ tʂəːj˧˧ | ɲɐː˧˧ ʨɐ̰wk˨˨ tʂəːj˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
nhà chọc trời
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)