nhân từ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

nhân từ

  1. Hiền hậu, có lòng thương yêu.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác