nhiệt tình

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

nhiệt tình

  1. Sự sốt sắng hăng hái.
    Nhiệt tình yêu nước.

Dịch

Tham khảo