hăng hái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
hăng hái
- Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
- Hăng hái giúp đỡ bạn.
- Tuổi thanh niên hăng hái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)