oeuvre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oeuvre /µ[oe]ùvrᵊ/

  1. (Số nhiều : oeuvres) .
  2. Tác phẩm nghệ thuật.
  3. Sự nghiệp (một tác giả).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
oeuvre
/œvʁ/
oeuvres
/œvʁ/

oeuvre gc /œvʁ/

  1. Công việc.
    Œuvre délicate — công việc tinh tế
  2. Sự nghiệp.
    Œuvre grandiose — sự nghiệp vĩ đại
  3. Công trình, tác phẩm.
    Œuvre d’art — công trình nghệ thuật
  4. Việc từ thiện.
    à l’œuvre on connaît l’artisan — có bắt tay vào việc mới biết dở hay
    être à l’œuvre; être en œuvre — làm việc
    être fils de ses œuvres — xem fils
    être grosse des œuvres de quelqu'un — chửa với người nào
    exécuteur des hautes œuvres — tên đao phủ
    faire œuvre de... — có tư cánh của...
    faire œuvre de ses dix doigts — lao động
    mettre en œuvre — dùng, vận dụng
    mettre tout en œuvre — dùng đủ mọi cách
    mise en œuvre — xem mise
    œuvre de chair — sự giao cấu
    œuvres mortes — phần tàu trên mớn nước
    œuvres vives — phần tàu dưới mớn nước
    se mettre à l’œuvre — xem mettre

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
oeuvre
/œvʁ/
oeuvres
/œvʁ/

oeuvre /œvʁ/

  1. (Nghệ thuật) Toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm.
    L’œuvre peint de Raphaël — toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en
  2. (Kiến trúc) Khối xây.
    à pied d’œuvre — gần nơi sử dụng
    dans œuvre — trong khối nhà
    gros œuvre — móng, tường và mái (nhà)
    hors œuvre; hors d’ œuvre — ngoài khối nhà, ngoài sân
    Un escalier hors œuvre — một cầu thang ngoài sân
    second œuvre — công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường...

Tham khảo[sửa]