công việc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ viə̰ʔk˨˩ | kəwŋ˧˥ jiə̰k˨˨ | kəwŋ˧˧ jiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ viək˨˨ | kəwŋ˧˥ viə̰k˨˨ | kəwŋ˧˥˧ viə̰k˨˨ | |
Danh từ [sửa]
công việc
Dịch [sửa]
việc
- Tiếng Nga: работа gc (rabóta)
- Tiếng Pháp: travail gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: trabajo gđ
sự hoạt động
- Tiếng Nga: работа gc (rabóta)
- Tiếng Pháp: travail gđ, job gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: trabajo gđ