công việc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ viə̰ʔk˨˩ kəwŋ˧˥ jiə̰k˨˨ kəwŋ˧˧ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ viək˨˨ kəwŋ˧˥ viə̰k˨˨ kəwŋ˧˥˧ viə̰k˨˨

Danh từ[sửa]

công việc

  1. Việc mà ai nên làm.
  2. Sự hoạt động mà có đích là nhận tiền.

Dịch[sửa]

việc

sự hoạt động