công việc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

công việc

  1. Việc mà ai nên làm.
  2. Sự hoạt động mà có đích là nhận tiền.

Dịch

việc

sự hoạt động

Phiên bản ngôn ngữ khác