orden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít orden ordenen
Số nhiều ordener ordenene

orden

  1. Trật tự.
    Det skal være ro og orden i klasserommet.
    å ha orden i papirene sine
    å holde orden på noe — Giữ cho ngăn nắp, thứ tự, lớp lang việc gì.
    orden og oppførsel — Điểm trật tự và hạnh kiểm.
    Bilen er ikke i orden. — Xe bi hư.
    å gå i orden — Diễn tiến tốt đẹp.
    for ordens skyld — Vì lý do trật tự.
  2. Thứ tự.
    i kronologisk/alfabetisk orden

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]