père

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
père
/pɛʁ/
pères
/pɛʁ/

père /pɛʁ/

  1. Cha, bố.
    Le père, la mère et leurs enfants — cha mẹ và con
    Les pères jésuites — các cha dòng Trên
  2. Ông tổ.
    Corneille, le père de la tragédie française Coóc-nây — ông tổ của nền bi kịch Pháp
  3. (Thân mật) Lão.
    Père jean — lão Giăng
  4. (Số nhiều) Ông cha, tổ tiên.
    Du temps de nos pères — thời ông cha của chúng ta
    coup du père François — cái đánh vào gáy
    de père en fils — cha truyền con nối

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa