ba
Từ điển mở Wiktionary
Xem BA.
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐː˧˧ |
ɓɐː˧˥ | ɓɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐː˧˥ | ɓɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ba”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Chuyển tự
- Chữ số Ả Rập: 3
- Chữ số Trung Quốc: 叄, 三
- Chữ số La Mã: III
[sửa] Từ nguyên
- bố
- Từ tiếng Pháp papa.
- quán rượu
- Từ tiếng Pháp bar.
[sửa] Số từ
ba
[sửa] Dịch
[sửa] Danh từ
ba
- Bố.
- Ba cháu có nhà không?
- Bố ở cả ba ngôi.
- Con trông nhà để ba đi làm.
- Xin phép ba cho con đi đá bóng.
- Chị ơi, ba đi vắng rồi.
- Quán rượu.
- La cà ở ba rượu.
[sửa] Đồng nghĩa
- ba
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.