tổ tiên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tổ tiên

  1. Ông cha từ đời này qua đời khác.
    Nhớ ơn tổ tiên.
    Thờ cúng tổ tiên.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác