papir
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | papir | papiret |
| Số nhiều | papir/papirer | papira/papirene |
papir gđ
- Giấy, tờ giấy.
- et ark papir
- å skrive på papir
- å få avskjed på grått papir — Bị đuổi, sa thải tại chỗ.
- Giấy tờ, giấy má.
- Hun kom inn i landet på falske papirer.
- å ha papirer på noe — Có giấy tờ chứng nhận việc gì.
- å ha orden i sine papirer — Có ngăn nắp, thứ tự trong công việc của mình.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) papirkniv gđ: Dao rọc giấy.
- (1) papirkurv gđc: Sọt đựng giấy rác.
- (1) papirpenger gđ: Tiền giấy.
- (1) papirserviett gđ: Giấy lau miệng.
- (2) papirmølle gđc: Hệ thống hành chánh rườm rà.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)