giấy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

quá trình làm giấy cổ xưa

giấy

  1. vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.
    Sách này dùng giấy rất trắng

Từ liên hệ

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.