pauper

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pauper /ˈpɔ.pɜː/

  1. Người nghèo túng; người ăn xin.
  2. Người nghèo được cứu tế.
    indoor pauper — người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú
    outdoor pauper — người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú

Tham khảo