pensum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pensum
/pɛ̃.sɔm/
pensums
/pɑ̃.sɔm/

pensum /pɛ̃.sɔm/

  1. Công việc chán nản.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bài phạt (học sinh).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pensum pensumet
Số nhiều pensa, pensumer pensaene, pensuma, pensumene

pensum

  1. Chương trình học.
    Læreren gikk gjennom pensum med elevene.

Tham khảo[sửa]