chương trình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Danh từ
chương trình hay "chương trình điện tóan"(program) chương trình máy tính(program)có thể hiểu là một lọai phần mềm dùng để làm một thao tác đặc biệt bởi máy tính. Hầu hết các chương trình bao gồm một bộ câu lệnh được tải (load) lên máy nhằm xác định cách thức làm thế nào máy (vi) tính sẽ phản ứng tùy theo thao tác của người dùng. Tuy nhiên, theo thời gian, khái niệm này đã không còn được định nghĩa cụ thể như trên mà nó thường được hiểu là một trong các lọai phần mềm sau đây:
- phần mềm ứng dụng Hay chương trình ứng dụng (application)
- bản chép mã nguồn(source code') để dùng với trình dịch(compiler) tạo thành một phần mềm
- hệ điều hành
...
Đồng nghĩa
Chú ý:Những chữ in nghiêng có thể dùng làm từ khóa trong các máy tuy tìm dữ liệu đế tìm hiểu thêm về các khái niệm đó
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
chương trình
- Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
- Chương trình hoạt động của ban thanh tra
- Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.
- Dạy học bám sát chương trình
- Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.
- Lập chương trình đưa vào máy tính.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)