phức tạp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Tạp: nhiều thứ khác nhau

Tính từ

phức tạp

  1. Không đơn giản; Rắc rối.
    Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (Hồ Chí Minh)
    Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (Trần Bạch Đằng)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác