phức tạp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Tính từ
phức tạp
- Không đơn giản; Rắc rối.
- Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (Hồ Chí Minh)
- Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (Trần Bạch Đằng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)