phức tạp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɨk˧˥ tɐ̰ːʔp˨˩ | fɨ̰k˩˧ tɐ̰ːp˨˨ | fɨk˧˥ tɐːp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɨk˩˩ tɐːp˨˨ | fɨk˩˩ tɐ̰ːp˨˨ | fɨ̰k˩˧ tɐ̰ːp˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tính từ
phức tạp
- Không đơn giản; Rắc rối.
- Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (Hồ Chí Minh)
- Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (Trần Bạch Đằng)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)