thứ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ˧˥ | tʰɨ̰˩˧ | tʰɨ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨ˩˩ | tʰɨ̰˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thứ”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
thứ
- Chỗ trong trật tự sắp xếp.
- Ngồi ghế hàng thứ nhất.
- Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.
- Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.
- Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy
- Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.
- Con thứ.
- Vợ thứ.
[sửa] Động từ
thứ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.