produktiv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc produktiv
gt produktivt
Số nhiều produktive
Cấp so sánh
cao

produktiv

  1. Phong phú, dồi dào, phì nhiêu.
    Disse bildene ble malt i hennes mest produktive periode.
  2. Sanh sản, sanh lợi, sản xuất.
    Vi prøver å få flest mulig mennesker i produktivt arbeid.

Tham khảo[sửa]