sản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sản

  1. Khng. Thuế nông nghiệp bằng sản phẩm, nói tắt.
    Thu sản.
    Nộp sản.
  2. Sản phẩm, nói tắt.
    Khoán sản.

Động từ

sản

  1. (Kết hợp hạn chế) , id. Đẻ.
    Khoa sản.
  2. Sinh ra.
    Dạ dày sản ra dịch.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.