quaternion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

quaternion

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

quaternion /kwə.ˈtɜː.ni.ən/

  1. Bộ bốn.
  2. Tập vở cònbốn tờ giấy gập đôi.
  3. (Toán học) Quatenion.

Tham khảo[sửa]