quyến rũ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
quyến rũ
- Lôi kéo bằng sức hấp dẫn.
- Quyến rũ bằng sắc đẹp.
- Dùng tiền tài để quyến rũ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
quyến rũ