bằng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bằng

  1. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
    Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
  2. Giấy cấp cho người thi đỗ.
    Bằng tốt nghiệp
  3. Giấy khen người có công lao.
    Bằng danh dự.
  4. Cái dựa vào để làm tin.
    Có giấy làm bằng.

Giới từ

bằng

  1. Với vật liệu gì.
    Nồi bằng nhôm
  2. Với phương tiện gì.
    Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
  3. Cho đến kết quả.
    Làm bằng được.

Tính từ

bằng

  1. thanh không hoặc thanh huyền.
    Ba và bà là vần bằng.
  2. Phẳng, không lồi lõm.
    Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)
  3. Nếu; như.
    Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
    Bằng nay chịu tiếng vương thần, thênh thang đường cái thanh vân, hẹp gì (Truyện Kiều)

Động từ

bằng

  1. Dựa vào, căn cứ vào.
    Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.
  2. Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị.
    Một cân ta bằng
  3. Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).

Phó từ

bằng trgt.

  1. Như nhau.
    Hai chị em cao bằng nhau.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác