raté
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
| Giống cái | ratée /ʁa.te/ |
ratées /ʁa.te/ |
raté /ʁa.te/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
raté gđ /ʁa.te/
- (Thân mật) Kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí.
- Sự tịt (súng); phát súng tịt.
- Tiếng xẹt xét (động cơ nổ chạy trục trặc).
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
| Giống cái | ratée /ʁa.te/ |
ratées /ʁa.te/ |
raté /ʁa.te/
- (Tiếng địa phương) Rỗ hoa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)