thất bại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
thất bại
- (Hoặc d.) .
- Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
- Âm mưu thất bại.
- Công việc thí nghiệm bị thất bại.
- Thất bại là mẹ thành công (tục ngữ).
- Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi.
- Trận đánh bị thất bại.
- Những thất bại trên chiến trường.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)