religion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
religion /rɪ.ˈlɪ.dʒən/
- Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.
- the Christian religion — đạo Cơ đốc
- freedom of religion — tự do tín ngưỡng
- to enter into religion — đi tu
- Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.
- to make a religion of soemthing — sùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| religion /ʁə.li.ʒjɔ̃/ |
religions /ʁə.li.ʒjɔ̃/ |
religion gc /ʁə.li.ʒjɔ̃/
- Tôn giáo, đạo.
- Pratiquer une religion — theo một tôn giáo
- Sự tu hành.
- Avoir trente ans de religion — tu hành trong ba mươi năm
- Entrer en religion — đi tu
- (Nghĩa rộng) Sự sùng bái.
- La religion de la science — sự sùng bái khoa học
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)