đạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đạo”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
đạo
- Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
- Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập
- Đạo quân.
- Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước
- Đạo dụ.
- Đạo nghị định.
- Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh
- Đạo bùa.
- Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
- (Triết học) Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
- Đạo làm người.
- Đạo vợ chồng.
- Ăn ở cho phải đạo.
- Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
- (Triết học) Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.
- Tìm thầy học đạo.
- Mến đạo thánh hiền.
- (Tôn giáo) Tổ chức tôn giáo.
- Đạo Phật.
- Đạo Thiên Chúa.
- (Tôn giáo) Công giáo (nói tắt).
- Đi đạo (theo Công giáo).
- Nhà thờ đạo.
- Không phân biệt bên đạo hay bên đời.
Dịch
- nội dung học thuật; tổ chức tôn giáo; Công giáo
|
|
|
Động từ
đạo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.