retro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem rétro.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp rétro.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
retro

Cấp hơn
more retro

Cấp nhất
most retro

retro (cấp hơn more retro, cấp nhất most retro)

  1. Theo lối cũ, theo phong cách cổ điển, theo phong cách xưa
    the current Seventies retro trend -- xu hướng theo phong cách cổ điển của những năm 70
  2. hiệu lực trở về trước.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

liên quan đến quá khứ

Danh từ[sửa]

retro (số nhiều retros hoặc retroes)

  1. Một thứ gì đó, chẳng hạn như thời trang, của quá khứ. Xem retro trend.
  2. Tên lửa đẩy lùi.

Đồng nghĩa[sửa]

tên lửa đẩy lùi