reversal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
reversal /rɪ.ˈvɜː.səl/
- Sự đảo ngược (hình ảnh, câu... ).
- (Nghĩa bóng) Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược.
- (Pháp lý) Sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án).
- (Kỹ thuật) Cơ cấu đảo chiều.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)