sôi nổi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

sôi nổi

  1. Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
    Phong trào giải phóng sôi nổi (Hồ Chí Minh)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác