sic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh sic (“như vậy”).

[sửa] Phó từ

Cấp trung bình
sic

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

sic (không so sánh được)

  1. Đã viết vậy.

[sửa] Cách dùng

Thường dùng trong trích dẫn với ngoặc như "()" hay "[]" để chỉ rằng đoạn trước đó được chép nguyên văn từ nguồn, dù cho nó có chứa sai sót, như lỗi chính tả. Sic cũng được dùng sau đoạn văn chứa các lỗi có chủ ý.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Ngoại động từ

sic

  1. Kích động một vụ tấn công, xúi giục chó tấn công.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Latinh

[sửa] Phó từ

sīc

  1. Như vậy.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa