kích động

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

kích động

  1. Tác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.
    Kích động lòng yêu nước của nhân dân.
    Kích động lòng ngườị

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác