xúi giục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suj˧˥ zṵʔk˨˩ | sṵj˩˧ jṵk˨˨ | suj˧˥ juk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suj˩˩ zuk˨˨ | suj˩˩ zṵk˨˨ | sṵj˩˧ zṵk˨˨ | |
[sửa] Động từ
xúi giục
- là một hành đồng khiến một ai đó làm việc gì đó, thường thì đó là việc xấu.