sleeping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Xuất phát từ động từ tiếng Anh sleep, nghĩa là ngủ.
[sửa] Danh từ
sleeping
- Sự ngừng lại giữa chừng.
- the sleeping of the business — tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng
[sửa] Động tính từ
sleeping
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sleeping /sli.piɳ/ |
sleepings /sli.piɳ/ |
sleeping gđ /sli.piɳ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
