sleeping

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

sleeping

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Xuất phát từ động từ tiếng Anh sleep, nghĩa là ngủ.

[sửa] Danh từ

sleeping

  1. Sự ngừng lại giữa chừng.
    the sleeping of the business — tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng

[sửa] Động tính từ

sleeping

  1. Đang ngủ
    She is sleeping — cô ta đang ngủ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
sleeping
/sli.piɳ/
sleepings
/sli.piɳ/

sleeping /sli.piɳ/

  1. (Đường sắt) Toa ngủ.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa