ngừng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
ngừng
- Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
- Đang nói bỗng ngừng lại.
- Rét quá, cây ngừng phát triển.
- Ngừng tay.
- Không ngừng nâng cao trình độ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.