sous-intendant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
sous-intendant
/su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/
sous-intendants
/su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/

sous-intendant /su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/

  1. Phó quản lý (ở trường đại học).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Viên phó hậu cần.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa