quản lý

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

quản lý

  1. Tổ chức, điều khiểntheo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
    Quản lý thị trường.
    Quản lý xí nghiệp..
    2.Giữ gìn và sắp xếp.
    :.
    Quản lý hồ sơ và lý lịch cán bộ.
    Quản lý thư viện.

Tham khảo