stopp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stopp | stoppen/stoppet |
| Số nhiều | stopp | stoppa/stoppene |
stopp gđt
- Sự ngưng, ngừng, dừng, đứng, đỗ, đậu lại.
- De kjørte hele veien uten stopp.
- Her får vi si stopp for i dag.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)