giá

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

giá

  1. Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền).
    Giá chợ đen.
    Giá cả.
    Giá thành.
  2. Nhữngphải bỏ ra cho một việc làm.
    Hoàn thành bằng mọi giá.
  3. Đồ dùng để treo hay gác vật gì.
    Giá sách.
    Giá gương.
    Giá áo túi cơm. (tục ngữ)
    Thánh giá.
  4. Trạng thái lạnh buốt, cóng.
    Giá thế này thì rửa mặt sao được.
  5. Mầm đậu xanh, dùng để ăn.
  6. Cây độc mọcbờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, nhựa mủ rất độc.
  7. Giơ cao dứ dứ rồi đánh.
    Một cái giá bằng ba cái đánh. (tục ngữ)
  8. Xe để vua đi.
    Hộ giá.

Liên từ

giá

  1. Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà.
    Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.

Tính từ

giá

  1. Lạnh buốt.
    Trời giá quá.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.