storme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å storme
Hiện tại chỉ ngôi stormer
Quá khứ storma, stormet
Động tính từ quá khứ storma, stormet
Động tính từ hiện tại

storme

  1. Trở giông, làm giông tố.
    Det stormer og regner ute.
  2. Tấn công, đột kích.
    å storme en festning/stilling/by
  3. Nhảy, nhào, xông, lao đến.
    Han stormet nedover trappen.

Tham khảo[sửa]