storme
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å storme |
| Hiện tại chỉ ngôi | stormer |
| Quá khứ | [[storma / stormet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[storma / stormet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
storme
- Trở giông, làm giông tố.
- Det stormer og regner ute.
- Tấn công, đột kích.
- å storme en festning/stilling/by
- Nhảy, nhào, xông, lao đến.
- Han stormet nedover trappen.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)