kích

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïk˧˥ kḭ̈t˩˧ kɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïk˩˩ kḭ̈k˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kích

  1. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.
    Áo xẻ kích.
  2. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.
  3. Dụng cụ chuyên dùng để.

Tính từ[sửa]

kích

  1. (Áo) Chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị.
    Áo mặc kích quá, rất khó chịu.

Động từ[sửa]

kích

  1. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ.
    Kích ôtô.
  2. (Kng.) . Đánh bằng hoả lực pháo.
    Đang đi trinh sát, bị địch kích.
    Pháo địch đang kích tới tấp.
  3. (Kng.) . Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức làm việc gì đó theo ý mình.
    Nói kích.
    Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]