lao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
lao n; số nhiều laos, lao /ˈlɑʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lao”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
lao
- Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
- Lao phổi.
- Lao hạch.
- Phòng chống lao.
- Nhà lao (nói tắt).
- Bị nhốt trong lao.
- Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
- Đâm lao.
- Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.
- Kỉ lục phóng lao.
Động từ
lao
- Phóng mạnh một vật dài. sào.
- Mũi tên lao đi vun vút.
- Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước.
- Chiếc xe lao xuống dốc.
- Chạy lao theo.
- Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì.
- Lao vào công tác.
- (Chm.) . Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ.
- Lao cầu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.