nhảy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɐ̰j˧˩˧ ɲɐj˧˩˨ ɲɐj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɐj˧˩ ɲɐ̰ʔj˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

nhảy

  1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnhđột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
    Nhảy qua hàng rào.
  2. Vượt cao hơn địa vị của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
    Nhảy lên làm tổng thống.
  3. Khiêu vũ (cũ).
    Chiều nay có nhảy không.
    ?
  4. Nói loài thú đực giao cấu.
    Trâu nhảy cái.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa