nhảy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

nhảy

  1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnhđột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
    Nhảy qua hàng rào.
  2. Vượt cao hơn địa vị của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
    Nhảy lên làm tổng thống.
  3. Khiêu vũ (cũ).
    Chiều nay có nhảy không.
    ?
  4. Nói loài thú đực giao cấu.
    Trâu nhảy cái.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác