sustenance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sustenance /ˈsəs.tə.nənts/

  1. Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).
    there is no sustenance in it — trong đó không có chất bổ
  2. Phương tiện sinh sống.
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Sự nuôi dưỡng.

Tham khảo[sửa]