tử thần
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰˧˩˧ tʰə̤n˨˩ | tɨ˧˩˨ tʰəŋ˧˧ | tɨ˨˩˦ tʰəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˩ tʰən˧˧ | tɨ̰ʔ˧˩ tʰən˧˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
tử thần
- Thần chết, theo thần thoại.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)