terrestrial

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

terrestrial /tə.ˈrɛs.tri.əlµ;ù .ˈrɛs.tʃəl/

  1. (Thuộc) Đất, (thuộc) trái đất.
  2. Ở trên mặt đất, ở thế gian.
  3. (Động vật học) Ở cạn, sống trên mặt đất.

Tham khảo